TanroDictionary Sổ từ

uplift

/ˈʌplɪft/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên.danh từ
  2. Sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...).danh từ
  3. Yếu tố kích thích, ảnh hưởng thúc đẩy.danh từ
  4. Phay nghịch.danh từ
  5. Nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên.động từ
  6. Nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The uplift lifted the heavy board slowly.

  2. Reading can give children a real uplift.

  3. His praise was a strong uplift for the team.

  4. The rock showed a small uplift in the layer.

  5. They uplifted the box onto the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép