Nghĩa tiếng Việt
- Xem urgent: Gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp báchD
Tiếng Nhật
- 至急しきゅうkhẩn cấp; gấp
Ví dụ
-
The entry urgently points to urgent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɜːdʒəntli/
The entry urgently points to urgent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép