TanroDictionary Sổ từ

urgent

/ˈɜːdʒənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách.tính từ
  2. Khẩn nài, năn nỉ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I have an urgent message for the manager.

  2. The plan looked urgent in practice.

  3. urgent need

    nhu cầu cấp bách

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép