Nghĩa tiếng Việt
- Gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách.tính từ
- Khẩn nài, năn nỉ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I have an urgent message for the manager.
-
The plan looked urgent in practice.
-
urgent need
nhu cầu cấp bách
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép