TanroDictionary Sổ từ

usualness

/ˈjuːʒəwəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem usual: Thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quendanh từ

Ví dụ

  1. The entry usualness points to usual.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép