Nghĩa tiếng Việt
- Xem usual: Thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quendanh từ
Ví dụ
-
The entry usualness points to usual.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjuːʒəwəlnəs/
The entry usualness points to usual.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép