TanroDictionary Sổ từ

usual

/ˈjuːʒuəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Is this your usual clothes for work?

  2. usual clothes

    quần áo thường mặc hằng ngày

  3. to arrive later than usual

    đến muộn hn thường ngày

  4. as usual

    như thường lệ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép