Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng, dụng cụ (chủ yếu là đồ dùng trong gia đình).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Keep the utensil in the kitchen drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/juːˈtensl/
Keep the utensil in the kitchen drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép