Nghĩa tiếng Việt
- Điều không tưởng.danh từ
- Chính thể không tưởng; xã hội không tưởng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A life without work sounds like utopia.
-
They imagined a quiet utopia by the sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép