TanroDictionary Sổ từ

utopia

/juːˈtəʊpiə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều không tưởng.danh từ
  2. Chính thể không tưởng; xã hội không tưởng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A life without work sounds like utopia.

  2. They imagined a quiet utopia by the sea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép