Nghĩa tiếng Việt
- Đanh ốc.danh từ
- Lấp lại.động từ
- Kéo mạnh xuống.động từ
Ví dụ
-
vít đầu bẹt
-
bắt vít
-
vít lỗ hở
-
vít lối đi
-
Đôi tay vít cả đôi cành.
(ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép