TanroDictionary Sổ từ

vitamin

/ˈvɪtəmɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh tố, chất bổ, vi-ta-min.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This fruit has a lot of vitamin C.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「vitamin」

vitamin

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Xem sinh tố: Vitamin