TanroDictionary Sổ từ

vacant

/ˈveɪkənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trống, rỗng.tính từ
  2. Bỏ không, trống.tính từ
  3. Khuyết, thiếu.tính từ
  4. Rảnh rỗi (thì giờ).tính từ
  5. Trống rỗng (óc); lơ đãng, ngây dại (cái nhìn).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please do not leave any vacant space on paper.

  2. Is there a vacant room available at this hotel?

  3. There is a vacant seat next to me.

  4. She has many vacant hours during the week.

  5. He stared into space with a vacant look.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép