Nghĩa tiếng Việt
- Có giá trị lớn, quý giá.tính từ
- Có thể đánh giá được, có thể định giá được.tính từ
- đồ quý giá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Your help provided very valuable assistance during the trip.
-
This antique ring is not valuable in money today.
-
The antique was a valuable in the shop.
-
valuable assistance
sự giúp đỡ quý giá
-
a service not valuable in money
một sự giúp đỡ không thể lấy tiền mà đánh giá được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép