TanroDictionary Sổ từ

valuable

/ˈvæljuəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có giá trị lớn, quý giá.tính từ
  2. Có thể đánh giá được, có thể định giá được.tính từ
  3. đồ quý giá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Your help provided very valuable assistance during the trip.

  2. This antique ring is not valuable in money today.

  3. The antique was a valuable in the shop.

  4. valuable assistance

    sự giúp đỡ quý giá

  5. a service not valuable in money

    một sự giúp đỡ không thể lấy tiền mà đánh giá được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép