Nghĩa tiếng Việt
- Xem vamp: Mũi giàytính từ
- Chuyên mồi chài, có sức quyến rũ đàn ông.tính từ
Ví dụ
-
The entry vampish points to vamp.
-
Her vampish smile made the room feel tense.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép