Nghĩa tiếng Việt
- Mũi giày.danh từ
- Miếng vá (để làm cho có vẻ mới).danh từ
- Phần đệm ứng tác.danh từ
- làm lại mũi (giày), thay mũi mới (vào giày).động từ
- Đệm nhạc ứng tác cho (ai).động từ
- Đệm nhạc ứng tác.động từ
- Người đàn bà mồi chài đàn ông.danh từ
- Mồi chài, quyến rũ (đàn ông).động từ
Ví dụ
-
The vamp of the shoe was torn.
-
She added a vamp to the old coat.
-
The pianist played a short vamp.
-
He had to vamp the shoe before winter.
-
She vamped the singer during the pause.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép