Nghĩa tiếng Việt
- Xem vanish: Biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))danh từ
Ví dụ
-
The entry vanisher points to vanish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvænɪʃɜː/
The entry vanisher points to vanish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép