Nghĩa tiếng Việt
- Biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
- Triệt tiêu; biến mất.động từ
- Âm lướt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The magician made the rabbit vanish into thin air.
-
The mist seemed to vanish at sunrise.
-
The singer used a soft vanish in the phrase.
-
to vanish from sight
biến mất
-
to vanish in the crowd
lẩn mất vào đám đông
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép