Nghĩa tiếng Việt
- tính biến đổi; độ biến thiêndanh từ
- Tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên.danh từ
Tiếng Nhật
- 可変かへんcó thể thay đổi, khả biến
Ví dụ
-
The data shows a great variability in the observed sizes.
-
The variabiliti of the signal was a problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép