Nghĩa tiếng Việt
- Khác nhau; nhiều thứ khác nhau.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Many people travel to various places every summer.
-
known under various names
được biết dưới nhiều tên khác nhau
-
to read various books
đọc nhiều sách khác nhau
-
for various reasons
vì nhiều lý do khác nhau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép