Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của varyđộng từ
- Hay thay đổi, hay biến đổi.tính từ
- Khác nhau.tính từ
- phân từ hiện tại của varyđộng từ
Ví dụ
-
The price is varying from day to day.
-
We had varying weather this week.
-
The answers were varying across groups.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép