TanroDictionary Sổ từ

varying

/ˈvɛriin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của varyđộng từ
  2. Hay thay đổi, hay biến đổi.tính từ
  3. Khác nhau.tính từ
  4. phân từ hiện tại của varyđộng từ

Ví dụ

  1. The price is varying from day to day.

  2. We had varying weather this week.

  3. The answers were varying across groups.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép