TanroDictionary Sổ từ

vasa

/vˈɑːsə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạch; ống.danh từ

Ví dụ

  1. Water moved through the vasa quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép