TanroDictionary Sổ từ

vassal

/ˈvæsl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chư hầu; phong hầu.danh từ
  2. Kẻ lệ thuộc.danh từ
  3. Lệ thuộc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A vassal once owed service to a lord.

  2. The company became a vassal to the giant.

  3. The king ruled over many loyal vassal states.

  4. The smaller team was vassal to the leader.

  5. a vassal kingdom

    một vương quốc chư hầu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép