TanroDictionary Sổ từ

vast

/vɑːst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng lớn, mênh mông, bao la; to lớn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từ
  2. ; (văn học) khoảng rộng bao la.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They looked out over a vast expanse of water.

  2. The vast of ocean is truly beautiful to see.

  3. Tax rates will go up for the vast majority of the population.

  4. a vast expanse of water

    một vùng nước mênh mông

  5. a vast mountain

    quả núi lớn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép