Nghĩa tiếng Việt
- Rộng lớn, mênh mông, bao la; to lớn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từ
- ; (văn học) khoảng rộng bao la.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They looked out over a vast expanse of water.
-
The vast of ocean is truly beautiful to see.
-
Tax rates will go up for the vast majority of the population.
-
a vast expanse of water
một vùng nước mênh mông
-
a vast mountain
quả núi lớn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép