Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vaunt.động từ
- Khoe khoang, khoác lác.tính từ
Ví dụ
-
He kept vaunting his small success.
-
His vaunting speech annoyed the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép