Nghĩa tiếng Việt
- Nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi.động từ
- Lo lắng, thương xót thay cho người khác, chẳng liên quan gì đến mình.động từ
- vchg, id. Từ biểu thị ý than tiếc, có hàm ý nghi vấn.adv
Tiếng Nhật
- 借りるかりるmượn, vay
- 借り入れるかりいれるvay, mượn, thuê
- 借り受けるかりうけるvay, mượn, thuê, mua chịu
Ví dụ
-
Vay thóc gạo.
-
Cho vay lãi suất cao.
-
Lo vay.
-
Thương vay khóc mướn.
-
Đáng thương vay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép