Nghĩa tiếng Việt
- Cây cối, cây cỏ, thực vật.danh từ
- Sự sinh dưỡng.danh từ
- Sùi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tropical forest has very luxuriant vegetation.
-
Dense vegetation covered the hill after the storm.
-
The vegetation was useful in class.
-
the luxuriant vegetation of tropical forests
cây cối sum sê của những rừng nhiệt đới
-
no signs of vegetation for miles round
không có dấu vết cây cỏ gì trong hàng dặm quanh đấy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép