Nghĩa tiếng Việt
- Xe, xe cộ.danh từ
- Phương tiện giao thông và vận tải (nói chung)danh từ
- Vật truyền, phương tiện truyền bá.danh từ
- Tá dược lỏng.danh từ
- Chuyển chở bằng xe.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Our vehicle is parked outside.
-
They traveled to the city by car vehicle.
-
The newspaper is a common vehicle for new ideas.
-
This medicine uses water as a vehicle.
-
They vehicle the boxes to the warehouse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép