TanroDictionary Sổ từ

vehicle

/ˈviˌ(h)ɪkəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe, xe cộ.danh từ
  2. Phương tiện giao thông và vận tải (nói chung)danh từ
  3. Vật truyền, phương tiện truyền bá.danh từ
  4. Tá dược lỏng.danh từ
  5. Chuyển chở bằng xe.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our vehicle is parked outside.

  2. They traveled to the city by car vehicle.

  3. The newspaper is a common vehicle for new ideas.

  4. This medicine uses water as a vehicle.

  5. They vehicle the boxes to the warehouse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép