Nghĩa tiếng Việt
- Nhung len (vải dệt như nhung hoặc dạ).danh từ
Ví dụ
-
The chair was covered in velour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vəˈlʊə(r)/
The chair was covered in velour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép