Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bán được (hàng hoá).tính từ
- Venal.tính từ
- Hàng có thể bán được.danh từ
Ví dụ
-
Fresh bread is vendible by noon.
-
The vendor offered a vendible deal.
-
He carried a vendible in his bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép