TanroDictionary Sổ từ

vendible

/ˈvɛndɪb(ə)l/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể bán được (hàng hoá).tính từ
  2. Venal.tính từ
  3. Hàng có thể bán được.danh từ

Ví dụ

  1. Fresh bread is vendible by noon.

  2. The vendor offered a vendible deal.

  3. He carried a vendible in his bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép