Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tôn kính.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The venerable scholar spoke with great wisdom today.
-
a venerable scholar
một nhà học giả đáng tôn kính
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép