Nghĩa tiếng Việt
- Tôn kính.tính từ
Tiếng Nhật
- 敬ううやまうkính trọng, tôn kính, sùng kính
Ví dụ
-
Many people venerate their ancestors during the holiday.
-
to venerate the aged
tôn kính những người có tuổi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép