TanroDictionary Sổ từ

vengeful

/ˈvendʒfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay nghĩ đến việc báo thù.tính từ
  2. Dùng để trả thù (khí giới, phương tiện).tính từ

Ví dụ

  1. A vengeful spirit can haunt a person's mind.

  2. The story showed a vengeful plan for revenge.

  3. a vengeful spirit

    ý chí báo thù

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép