Nghĩa tiếng Việt
- Nhà phê bình về từ.danh từ
- Người quá nệ về cách dùng từ.danh từ
- Người có tài chơi chữ.danh từ
Ví dụ
-
The verbalist loved careful language and detail.
-
As a verbalist, she corrected every word.
-
The verbalist enjoyed clever word games.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép