TanroDictionary Sổ từ

verbose

/vɜːˈbəʊs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói dài.tính từ
  2. Dài dòng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His verbose speech lasted for over two hours.

  2. I do not like such a verbose argument.

  3. a verbose speaker

    người nói dài

  4. a verbose argument

    lý lẽ dài dòng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép