Nghĩa tiếng Việt
- Nói dài.tính từ
- Dài dòng.tính từ
Tiếng Nhật
- 諄いくどいdài dòng, lải nhải, dai dẳng
Ví dụ
-
His verbose speech lasted for over two hours.
-
I do not like such a verbose argument.
-
a verbose speaker
người nói dài
-
a verbose argument
lý lẽ dài dòng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép