Nghĩa tiếng Việt
- Xanh lá cây, xanh tươi.tính từ
- Phủ đầy cỏ xanh.tính từ
- Ngây thơ, thiếu kinh nghiệm.tính từ
Tiếng Nhật
- 青々あおあおxanh mướt, xanh tươi, xanh thẫm
Ví dụ
-
The verdant field stretched beyond the road.
-
We walked through verdant hills after rain.
-
She felt verdant in her first job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép