Nghĩa tiếng Việt
- Xem verdant: Xanh lá cây, xanh tươiD
Tiếng Nhật
- 青々あおあおxanh mướt, xanh tươi, xanh thẫm
Ví dụ
-
The entry verdantly points to verdant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɜːdəntli/
The entry verdantly points to verdant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép