TanroDictionary Sổ từ

versus

/ˈvɜːsəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống, chống lại, đấu với.X

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Who is winning the match of Team A versus Team B?

  2. Robinson versus Brown

    (pháp lý) Rô-bin-xơn kiện chống lại Brao

  3. Arsenal versus Manchester City

    (thể dục, thể thao) đội ác-xơ-nơn đấu với đội thành Man-si-xtơ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép