TanroDictionary Sổ từ

vertebrate

/ˈvɜːtɪbrət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có xương sống.tính từ
  2. Động vật có xương sống.danh từ

Ví dụ

  1. A fish is not a vertebrate animal.

  2. Every vertebrate needs a strong spine.

  3. vertebrate animal

    động vật có xương sống

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép