Nghĩa tiếng Việt
- Có xương sống.tính từ
- Động vật có xương sống.danh từ
Ví dụ
-
A fish is not a vertebrate animal.
-
Every vertebrate needs a strong spine.
-
vertebrate animal
động vật có xương sống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép