TanroDictionary Sổ từ

vesica

/ˈvɛsɪkə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng đái, bàng quang.danh từ
  2. Bong bóng.danh từ
  3. Bọng, túi.danh từ

Ví dụ

  1. The vesica was full and needed relief.

  2. The fish has a large vesica natatorial.

  3. A tiny vesica held water on the leaf.

  4. vesica natatoria

    bong bóng cá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép