TanroDictionary Sổ từ

vesicular

/vəˈsɪkjəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (thực vật học) (thuộc) bọng, (thuộc) túi; có bọng, có túi.tính từ
  2. (thuộc) phế nang.tính từ
  3. (thuộc) mụn nước; có mụn nước.tính từ
  4. Có lỗ hổng (trong tảng đá).tính từ

Ví dụ

  1. The plant had vesicular tissue near the stem.

  2. The scan showed vesicular damage in the lung.

  3. Her vesicular rash needed gentle care.

  4. The rock had a vesicular texture full of holes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép