Nghĩa tiếng Việt
- Người kỳ cựu.danh từ
- Cựu binh.danh từ
- Kỳ cựu.tính từ
- (thuộc) cựu chiến binh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is a veteran teacher with calm advice.
-
The veteran returned home and thanked his friends.
-
The veteran statesman spoke about his long career.
-
She received a medal for her veteran service.
-
a veteran statesman
một chính khách kỳ cựu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép