Nghĩa tiếng Việt
- Xem veto: Quyền phủ quyết; sự phủ quyết, sự bác bỏdanh từ
Ví dụ
-
The entry vetoer points to veto.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈviˌtoʊɜː/
The entry vetoer points to veto.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép