TanroDictionary Sổ từ

veto

/ˈviːtəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền phủ quyết; sự phủ quyết, sự bác bỏ.danh từ
  2. Sự nghiêm cấm.danh từ
  3. Phủ quyết, bác bỏ.động từ
  4. Nghiêm cấm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The president used his power of veto today.

  2. They put a veto on the new law.

  3. The board chose to veto the new rule.

  4. They vetoed the plan after the meeting.

  5. power (right) of veto

    quyền phủ quyết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép