TanroDictionary Sổ từ

vial

/ˈvaɪəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lọ nhỏ (bằng thuỷ tinh để đựng thuốc nước).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She kept the medicine in a small vial.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép