Nghĩa tiếng Việt
- Lọ nhỏ (bằng thuỷ tinh để đựng thuốc nước).danh từ
Tiếng Nhật
- 瓶びんchai, lọ, bình
Ví dụ
-
She kept the medicine in a small vial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvaɪəl/
She kept the medicine in a small vial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép