TanroDictionary Sổ từ

viatical

/ˌvaɪˈætɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc con đường, thuộc đường cái.tính từ

Ví dụ

  1. The viatical road was long and dusty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép