Nghĩa tiếng Việt
- Sự lân cận, sự tiếp cận.danh từ
- Vùng lân cận.danh từ
- Quan hệ gần gũi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their houses were in close viciniti.
-
There is a small park in the vicinity.
-
Their viciniti made daily visits easy.
-
Hanoi and its vicinity
Hà nội và vùng lân cận
-
in the vicinity of
ở gần
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép