TanroDictionary Sổ từ

vicinity

/vəˈsɪnəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lân cận, sự tiếp cận.danh từ
  2. Vùng lân cận.danh từ
  3. Quan hệ gần gũi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their houses were in close viciniti.

  2. There is a small park in the vicinity.

  3. Their viciniti made daily visits easy.

  4. Hanoi and its vicinity

    Hà nội và vùng lân cận

  5. in the vicinity of

    ở gần

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép