TanroDictionary Sổ từ

辺 へん

BIÊN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. khu vực, vùng lân cậndanh từ
  2. cạnh, mépdanh từ
  3. tình hình, hoàn cảnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. area; vicinity; regiondanh từ
  2. side; edgedanh từ
  3. circumstancesdanh từ
  4. place, general area, vicinitydanh từ
  5. the joining line between two vertices of a polygon; edge,danh từ
  6. any of the connected pairs of the vertices in a graph; edgedanh từ

Cách dùng

"Vùng lân cận, quanh" (đọc へん): 「この辺」 — quanh đây; 「その辺に置く」 — để đâu đó chỗ ấy; 「駅の辺」 — quanh ga. Nghĩa bóng: mức độ, điểm: 「その辺の事情」 — tình hình chỗ đó; 「今日はこの辺で」 — hôm nay đến đây thôi. Toán học: cạnh (đọc へん). Gần nghĩa あたり.

Ví dụ

  1. この辺においしいラーメン屋はありますか。

    Quanh đây có quán ramen nào ngon không?

  2. では、今日はこの辺で終わりにしましょう。

    Vậy hôm nay chúng ta kết thúc ở đây nhé.

  3. 彼はその辺にいるはずだ。

    He must be there or somewhere.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「辺」

辺

ほとり

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ bờ (sông, hồ), mép, ven

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ side (esp. of a waterbody); edge; bank; shore

Cách dùng

(ほとり) "Bờ, ven" sông, hồ: 「湖のほとり」, 「川のほとり」. Văn viết, giàu chất thơ; thường viết ほとり (cũng 畔).

Từ gần nghĩa: 岸畔水辺

Ví dụ

  • 湖のほとりに小さなホテルがある。Có một khách sạn nhỏ bên bờ hồ.
  • 川のほとりを散歩した。Tôi đi dạo ven sông.

Chữ Hán trong từ

辺
BIÊN On: ヘン Kun: あた.り、ほと.り、-べ environs; boundary; border; vicinity 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

辺

へ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) vùng xung quanh, lân cận
  2. danh từ (cổ) bờ biển
  3. hậu tố (cổ) hậu tố chỉ vị trí, hướng, thời gian ước chừng

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ surrounding area; vicinity
  2. danh từ seashore; seaside; coast
  3. hậu tố suffix used as a rough indicator of location, direction, time, etc.
  4. danh từ place, general area, vicinity

Chữ Hán trong từ

辺
BIÊN On: ヘン Kun: あた.り、ほと.り、-べ environs; boundary; border; vicinity 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

辺

べ

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố place, general area, vicinity

Chữ Hán trong từ

辺
BIÊN On: ヘン Kun: あた.り、ほと.り、-べ environs; boundary; border; vicinity 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

辺

へた

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the area near something or along the edge of something

Chữ Hán trong từ

辺
BIÊN On: ヘン Kun: あた.り、ほと.り、-べ environs; boundary; border; vicinity 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

辺

へち

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the area near something or along the edge of something

Chữ Hán trong từ

辺
BIÊN On: ヘン Kun: あた.り、ほと.り、-べ environs; boundary; border; vicinity 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

辺

なべ

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố vicinity, area

Chữ Hán trong từ

辺
BIÊN On: ヘン Kun: あた.り、ほと.り、-べ environs; boundary; border; vicinity 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗