TanroDictionary Sổ từ

victoria

/vɪkˈtɔːriə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe ngựa bốn bánh mui trần.danh từ
  2. Chim bồ câu Goura victoria.danh từ
  3. Cây súng Nam Mỹ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the victoria today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép