Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn.danh từ
- Quan điểm, điểm nhìn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
From this viewpoint, the lake looks larger.
-
Her viewpoint changed after the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép