TanroDictionary Sổ từ

vigorous

/ˈvɪɡərəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạnh khoẻ, cường tráng.tính từ
  2. Mãnh liệt, mạnh mẽ.tính từ
  3. Đầy khí lực.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is a vigorous man who exercises every day.

  2. The soldiers launched a vigorous attack on the fort.

  3. She paints with a very vigorous style today.

  4. vigorous youth

    tuổi thanh niên cường tráng

  5. a vigorous attack

    một cuộc tấn công mãnh liệt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép