Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh khoẻ, cường tráng.tính từ
- Mãnh liệt, mạnh mẽ.tính từ
- Đầy khí lực.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is a vigorous man who exercises every day.
-
The soldiers launched a vigorous attack on the fort.
-
She paints with a very vigorous style today.
-
vigorous youth
tuổi thanh niên cường tráng
-
a vigorous attack
một cuộc tấn công mãnh liệt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép