Nghĩa tiếng Việt Làng, xã.danh từ Tiếng Nhật 村むらlàng, thôn 集落しゅうらくlàng, xóm, khu dân cư ビレッジlàng 村落そんらくlàng xóm, thôn xóm 人里ひとざとlàng xóm, nơi có người ở Ví dụ The village is small and peaceful. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép