TanroDictionary Sổ từ

villous

/ˈvɪləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lông nhung.tính từ
  2. Có lông tơ.tính từ

Ví dụ

  1. The leaf felt soft and villous to touch.

  2. The fruit had a villous surface.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép